bỏ không
Định nghĩa
Tính từ:
- Trạng thái không được sử dụng, không được khai thác, để trống một cách lãng phí: Dùng để miêu tả một vật, một khu vực hoặc một thứ gì đó đang ở trong tình trạng không có người sử dụng, không phục vụ mục đích nào, thường dẫn đến sự hoang phí.
- Trạng thái không hoạt động, ngừng hoạt động: Chỉ trạng thái của một cơ sở, máy móc hoặc hoạt động đã bị đình chỉ, không còn vận hành.
Động từ (cụm động từ):
- Hành động ngừng sử dụng, để mặc cho trống không hoặc hoang hóa: Chỉ việc chủ động không tiếp tục khai thác, canh tác hoặc sử dụng một thứ gì đó nữa.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cánh đồng bỏ không đã mọc đầy cỏ dại. (Miêu tả cánh đồng không được canh tác.)
- Nhà máy đã đóng cửa, để lại một khu nhà xưởng bỏ không rộng lớn. (Miêu tả khu nhà xưởng không còn hoạt động.)
- Chiếc ghế bỏ không trong góc phòng đã phủ đầy bụi. (Miêu tả chiếc ghế không ai ngồi.)
Động từ (cụm động từ):
- Người nông dân đã bỏ không mảnh vườn vì đất bạc màu. (Hành động ngừng canh tác mảnh vườn.)
- Họ quyết định bỏ không căn phòng đó thay vì cho thuê. (Hành động cố ý không sử dụng căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Để bỏ không": Nhấn mạnh hành động cố ý hoặc thụ động để cho một thứ gì đó không được sử dụng.
- Kiến thức chuyên môn của anh ấy bị để bỏ không thật đáng tiếc. (Chỉ sự lãng phí năng lực.)
- "Nằm bỏ không": Thường dùng cho tài sản, đất đai, máy móc trong trạng thái không hoạt động kéo dài.
- Số vốn đầu tư lớn nằm bỏ không do dự án bị đình trệ. (Chỉ sự lãng phí tài nguyên tài chính.)
Biến thể và từ gần giống
- Bỏ hoang (động từ/tính từ): Nhấn mạnh hơn đến sự hoang vu, không người chăm sóc, thường dùng cho đất đai, nhà cửa.
- Ngôi nhà bỏ hoang trên đồi.
- Bỏ phí (động từ): Tập trung vào khía cạnh lãng phí tiềm năng hoặc giá trị.
- Bỏ phí thời gian, bỏ phí cơ hội.
- Không dùng đến (cụm từ): Cách diễn đạt trung tính hơn về việc không sử dụng.
Từ đồng nghĩa
- Vô dụng (tính từ): Không có tác dụng, không dùng được (nghĩa rộng hơn).
- Bỏ trống (động từ): Để trống, không có người/ vật chiếm giữ (thường dùng cho không gian).
- Đình đốn (tính từ): Ngừng hoạt động, không phát triển (thường dùng cho công việc, sản xuất).
Từ trái nghĩa
- Sử dụng / Tận dụng: Khai thác, dùng vào mục đích.
- Khai thác: Đưa vào sử dụng để thu lợi.
- Bận rộn / Nhộn nhịp: Đang được sử dụng nhiều, hoạt động hết công suất.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Của không người, khó lòng nên: (Thành ngữ) Ý chỉ tài sản, vật chất nếu không có người chăm lo, quản lý thì khó mà phát triển, dễ bị hư hỏng hoang phí. Có liên hệ về ý nghĩa với việc để mọi thứ bỏ không.