bỏ không

bỏ không

Cánh đồng bỏ không đã mọc đầy cỏ dại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trạng thái không được sử dụng, không được khai thác, để trống một cách lãng phí: Dùng để miêu tả một vật, một khu vực hoặc một thứ đó đangtrong tình trạng không người sử dụng, không phục vụ mục đích nào, thường dẫn đến sự hoang phí.
    • Trạng thái không hoạt động, ngừng hoạt động: Chỉ trạng thái của một cơ sở, máy móc hoặc hoạt động đã bị đình chỉ, không còn vận hành.
  2. Động từ (cụm động từ):

    • Hành động ngừng sử dụng, để mặc cho trống không hoặc hoang hóa: Chỉ việc chủ động không tiếp tục khai thác, canh tác hoặc sử dụng một thứ đó nữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cánh đồng bỏ không đã mọc đầy cỏ dại. (Miêu tả cánh đồng không được canh tác.)
    • Nhà máy đã đóng cửa, để lại một khu nhà xưởng bỏ không rộng lớn. (Miêu tả khu nhà xưởng không còn hoạt động.)
    • Chiếc ghế bỏ không trong góc phòng đã phủ đầy bụi. (Miêu tả chiếc ghế không ai ngồi.)
  • Động từ (cụm động từ):

    • Người nông dân đã bỏ không mảnh vườn đất bạc màu. (Hành động ngừng canh tác mảnh vườn.)
    • Họ quyết định bỏ không căn phòng đó thay vì cho thuê. (Hành động cố ý không sử dụng căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để bỏ không": Nhấn mạnh hành động cố ý hoặc thụ động để cho một thứ đó không được sử dụng.
    • Kiến thức chuyên môn của anh ấy bị để bỏ không thật đáng tiếc. (Chỉ sự lãng phí năng lực.)
  • "Nằm bỏ không": Thường dùng cho tài sản, đất đai, máy móc trong trạng thái không hoạt động kéo dài.
    • Số vốn đầu lớn nằm bỏ không do dự án bị đình trệ. (Chỉ sự lãng phí tài nguyên tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ hoang (động từ/tính từ): Nhấn mạnh hơn đến sự hoang vu, không người chăm sóc, thường dùng cho đất đai, nhà cửa.
    • Ngôi nhà bỏ hoang trên đồi.
  • Bỏ phí (động từ): Tập trung vào khía cạnh lãng phí tiềm năng hoặc giá trị.
    • Bỏ phí thời gian, bỏ phí cơ hội.
  • Không dùng đến (cụm từ): Cách diễn đạt trung tính hơn về việc không sử dụng.
Từ đồng nghĩa
  • dụng (tính từ): Không tác dụng, không dùng được (nghĩa rộng hơn).
  • Bỏ trống (động từ): Để trống, không người/ vật chiếm giữ (thường dùng cho không gian).
  • Đình đốn (tính từ): Ngừng hoạt động, không phát triển (thường dùng cho công việc, sản xuất).
Từ trái nghĩa
  • Sử dụng / Tận dụng: Khai thác, dùng vào mục đích.
  • Khai thác: Đưa vào sử dụng để thu lợi.
  • Bận rộn / Nhộn nhịp: Đang được sử dụng nhiều, hoạt động hết công suất.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Của không người, khó lòng nên: (Thành ngữ) Ý chỉ tài sản, vật chất nếu không người chăm lo, quản lý thì khó phát triển, dễ bị hư hỏng hoang phí. liên hệ về ý nghĩa với việc để mọi thứ bỏ không.